tổng công ty
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Cơ quan lãnh đạo nhiều công ty thuộc một ngành kinh tế: Một tổ chức kinh tế cấp trên, có chức năng quản lý, chỉ đạo và điều phối hoạt động của nhiều công ty con hoặc đơn vị thành viên trong cùng một lĩnh vực hoặc ngành nghề.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Tổng công ty Dầu khí Việt Nam là một tập đoàn kinh tế lớn.
- Chính sách mới sẽ do tổng công ty ban hành cho tất cả các đơn vị thành viên.
- Anh ấy làm việc tại trụ sở chính của tổng công ty.
Các cách sử dụng nâng cao
"Tổng công ty mẹ": Cách gọi nhấn mạnh vai trò là công ty cấp trên, nắm cổ phần chi phối hoặc quyền quản lý các công ty con.
- Tổng công ty mẹ chịu trách nhiệm về chiến lược phát triển chung.
"Thuộc tổng công ty": Chỉ tính chất là một bộ phận, đơn vị trực thuộc.
- Nhà máy này thuộc tổng công ty Thép.
Biến thể và từ gần giàng
- Tập đoàn kinh tế (danh từ): Tổ chức kinh tế có quy mô lớn, thường bao gồm nhiều công ty con hoạt động trong nhiều lĩnh vực có liên quan, phạm vi có thể rộng hơn "tổng công ty".
- Công ty mẹ (danh từ): Công ty nắm cổ phần hoặc quyền kiểm soát một hoặc nhiều công ty khác (công ty con).
- Công ty con (danh từ): Công ty chịu sự kiểm soát của một công ty mẹ hoặc tổng công ty.
Từ đồng nghĩa
- Công ty tổng hợp: (Ít dùng) Công ty bao gồm nhiều bộ phận, đơn vị.
- Công ty đầu ngành: Công ty giữ vị trí chủ đạo, dẫn dắt trong một ngành kinh tế.
Các cụm từ liên quan
Thành lập tổng công ty: Hành động thiết lập một tổng công ty mới.
- Kế hoạch thành lập tổng công ty Nông nghiệp đã được phê duyệt.
Cơ cấu tổng công ty: Hệ thống tổ chức bên trong của một tổng công ty.
- Cơ cấu tổng công ty này bao gồm nhiều ban chuyên môn.
Thành ngữ liên quan
- "Đầu tàu kinh tế": Thành ngữ ví von chỉ một tổ chức, doanh nghiệp lớn có vai trò dẫn dắt, kéo theo sự phát triển của các đơn vị khác, tương tự như vai trò của nhiều tổng công ty.
- Tổng công ty Điện lực được xem là đầu tàu kinh tế của ngành năng lượng.
- Cơ quan lãnh đạo nhiều công ty thuộc một ngành kinh tế.